Phan Đình Phùng

Phan Đình Phùng

Phan Đình Phùng lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hương Khê trong 10 năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhà lãnh đạo khởi nghĩa chống thực dân Pháp: Phan Đình Phùng tên một vị quan, nhà yêu nước, lãnh tụ của phong trào Cần Vương cuối thế kỷ 19 tại Việt Nam.
    • Một biểu tượng của tinh thần yêu nước kháng chiến: Tên ông thường được nhắc đến như một hình mẫu về lòng trung nghĩa, ý chí kiên cường chống ngoại xâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Phan Đình Phùng lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hương Khê trong 10 năm.
    • Tinh thần yêu nước của Phan Đình Phùng được sử sách ghi nhận.
    • Đền thờ Phan Đình Phùng tọa lạc tại quê hương ông Tĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo gương Phan Đình Phùng": hành động noi theo tấm gương yêu nước, kiên trung, bất khuất của ông.

    • Thanh niên thời đó hăng hái theo gương Phan Đình Phùng đứng lên cứu nước.
  • "Tinh thần Phan Đình Phùng": chỉ ý chí kiên cường, bền bỉ, sẵn sàng hy sinh đại nghĩa dân tộc.

    • Cuộc kháng chiến trường kỳ thể hiện tinh thần Phan Đình Phùng.
Biến thể từ liên quan
  • Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896): Tên cuộc khởi nghĩa do Phan Đình Phùng lãnh đạo.
  • Phong trào Cần Vương: Phong trào yêu nước chống Pháp do vua Hàm Nghi phát động, Phan Đình Phùng một lãnh tụ tiêu biểu.
  • Cần Vương: (Mệnh lệnh) "Giúp vua", danh xưng của phong trào.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh lịch sử)
  • Lãnh tụ Cần Vương: người lãnh đạo phong trào Cần Vương.
  • Nhà yêu nước: người lòng yêu nước nồng nàn hành động cụ thể đất nước.
  • Nghĩa sĩ: ngườinghĩa khí, nghĩa lớn chiến đấu (thường dùng trong văn học sử).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Vua Hàm Nghi, tướng Phan Đình Phùng": cụm từ thường đi đôi trong sử sách, chỉ sự phối hợp giữa vị vua yêu nước vị tướng tài ba trong phong trào Cần Vương.
  • "Khí phách Phan Đình Phùng": chỉ khí tiết anh hùng, tinh thần bất khuất của ông.
    • Bài thơ ca ngợi khí phách Phan Đình Phùng trước kẻ thù.